Hình nền cho admission
BeDict Logo

admission

/ædˈmɪʃ.ən/

Định nghĩa

noun

Sự chấp nhận, sự thu nhận, sự cho phép vào.

Ví dụ :

"The student's admission to the university was a joyous occasion. "
Việc học sinh đó được nhận vào trường đại học là một dịp vui mừng.
noun

Ví dụ :

Chị tôi đã thừa nhận là chị ấy quên tưới cây.
noun

Ví dụ :

Việc học sinh thừa nhận rằng em đã quên bài tập về nhà cho thấy em đã hiểu câu hỏi trước đó của giáo viên.
noun

Sự chấp thuận, sự chuẩn y của giám mục.

Ví dụ :

Việc giám mục chuẩn y cho thấy ứng viên này phù hợp để trở thành linh mục mới của nhà thờ Thánh Giu-đe.