BeDict Logo

admission

/ædˈmɪʃ.ən/
Hình ảnh minh họa cho admission: Thừa nhận, sự chấp nhận.
 - Image 1
admission: Thừa nhận, sự chấp nhận.
 - Thumbnail 1
admission: Thừa nhận, sự chấp nhận.
 - Thumbnail 2
noun

Việc học sinh thừa nhận rằng em đã quên bài tập về nhà cho thấy em đã hiểu câu hỏi trước đó của giáo viên.

Hình ảnh minh họa cho admission: Sự chấp thuận, sự chuẩn y của giám mục.
noun

Sự chấp thuận, sự chuẩn y của giám mục.

Việc giám mục chuẩn y cho thấy ứng viên này phù hợp để trở thành linh mục mới của nhà thờ Thánh Giu-đe.