verb🔗ShareBãi bỏ phân biệt chủng tộc, xóa bỏ phân biệt chủng tộc. To the end segregation of (something)."The school board voted to desegregate the city's schools, allowing students of all races to attend any school they chose. "Hội đồng giáo dục đã bỏ phiếu xóa bỏ tình trạng phân biệt chủng tộc trong các trường học của thành phố, cho phép học sinh thuộc mọi chủng tộc được học ở bất kỳ trường nào mà các em chọn.politicsgovernmentsocietyhistorylawracecultureorganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc