BeDict Logo

desegregate

/diːˈsɛɡɹəɡeɪt/
Hình ảnh minh họa cho desegregate: Bãi bỏ phân biệt chủng tộc, xóa bỏ phân biệt chủng tộc.
 - Image 1
desegregate: Bãi bỏ phân biệt chủng tộc, xóa bỏ phân biệt chủng tộc.
 - Thumbnail 1
desegregate: Bãi bỏ phân biệt chủng tộc, xóa bỏ phân biệt chủng tộc.
 - Thumbnail 2
verb

Bãi bỏ phân biệt chủng tộc, xóa bỏ phân biệt chủng tộc.

Hội đồng giáo dục đã bỏ phiếu xóa bỏ tình trạng phân biệt chủng tộc trong các trường học của thành phố, cho phép học sinh thuộc mọi chủng tộc được học ở bất kỳ trường nào mà các em chọn.