Hình nền cho segregation
BeDict Logo

segregation

/sɛɡɹəˈɡeɪ̯ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự phân biệt, sự cách ly, sự kỳ thị.

Ví dụ :

Việc nhà trường phân chia học sinh vào các nhóm học tập khác nhau dựa trên nhu cầu của từng em, một dạng phân loại nhằm giúp mỗi học sinh thành công.
noun

Ví dụ :

Trong di truyền học Mendel, sự phân ly của các gen trong quá trình hình thành giao tử đảm bảo rằng mỗi tinh trùng hoặc tế bào trứng chỉ mang một allele cho một đặc điểm cụ thể, ngăn cản con cái thừa hưởng hai bản sao của cùng một allele từ một bố hoặc mẹ.
noun

Ví dụ :

Gạo rơi vãi cho thấy sự phân ly rõ rệt, chúng dính lại với nhau thành những cụm nhỏ quanh mép bát.
noun

Sự phân biệt chủng tộc, sự kỳ thị, sự cách ly.

Ví dụ :

Trong thời kỳ Phong trào Dân quyền, chính sách phân biệt chủng tộc ở Hoa Kỳ buộc trẻ em da đen phải học ở những trường riêng biệt và thường kém chất lượng hơn.
noun

Sự phân biệt chủng tộc, sự kỳ thị, sự cách ly.

Ví dụ :

Việc phân biệt học sinh dựa trên địa vị kinh tế xã hội đã dẫn đến tình trạng nguồn lực ở trường học không đồng đều.
noun

Ví dụ :

Trong quá trình phân chia tế bào, sự phân ly của nhiễm sắc thể đảm bảo mỗi tế bào mới nhận được một bộ nhiễm sắc thể hoàn chỉnh.