verb🔗ShareLệch, đi chệch hướng, thay đổi kế hoạch. To go off course from; to change course; to change plans."The driver deviated from the planned route because of the heavy traffic. "Do kẹt xe nghiêm trọng, tài xế đã đi lệch khỏi lộ trình đã định.directionplanactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLệch lạc, đi trệch, sai lệch. To fall outside of, or part from, some norm; to stray."His exhibition of nude paintings deviated from the norm."Triển lãm tranh khoả thân của anh ấy đã đi lệch khỏi những chuẩn mực thông thường.wayactiontendencyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLệch lạc, đi trệch, làm cho khác đi. To cause to diverge."The strong wind deviated the kite from its straight path. "Cơn gió mạnh đã làm cho con diều bay lệch khỏi đường thẳng.directionactionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc