verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy đi, tước đoạt. To empty out; to remove. Ví dụ : "The child will devoid the garbage after he devours his sandwich." Đứa trẻ sẽ đổ rác đi sau khi nó ngấu nghiến xong cái bánh mì của nó. condition negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, không có, trống rỗng. Empty; having none of; completely without Ví dụ : "I went searching for a knife, but the kitchen was devoid of anything sharper than a spoon." Tôi đi tìm dao, nhưng nhà bếp hoàn toàn không có thứ gì sắc bén hơn cái muỗng. condition quality situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc