Hình nền cho devoid
BeDict Logo

devoid

/dɪˈvɔɪd/

Định nghĩa

verb

Lấy đi, tước đoạt.

Ví dụ :

Đứa trẻ sẽ đổ rác đi sau khi nó ngấu nghiến xong cái bánh mì của nó.