Hình nền cho sharper
BeDict Logo

sharper

/ˈʃɑɹpɚ/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Một khuôn mặt với những đường nét sắc sảo.
noun

Gian lận, kẻ lừa đảo, tay bịp.

Ví dụ :

Thám tử cảnh báo anh ta nên tránh xa trò poker đó; người ta đồn rằng ở đó toàn là dân bịp có thể lột sạch tiền của anh ta.