adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc bén, nhọn. Terminating in a point or edge, especially one that can cut easily; not obtuse or rounded. Ví dụ : "A face with sharp features" Một khuôn mặt với những đường nét sắc sảo. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc sảo, thông minh, lanh lợi. Intelligent. Ví dụ : "Maria is a sharper student than most; she understands complex concepts quickly. " Maria là một học sinh sắc sảo hơn hầu hết các bạn khác; cô ấy hiểu các khái niệm phức tạp rất nhanh. character mind person ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao hơn một cung nửa. Higher than usual by one semitone (denoted by the symbol ♯ after the name of the note). Ví dụ : "The note was slightly sharper than it should have been, making the chord sound dissonant. " Nốt nhạc đó cao hơn một cung nửa so với cao độ chuẩn, khiến hợp âm nghe chói tai. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao hơn, the thé, chói tai. Higher in pitch than required. Ví dụ : "The singer's voice was a little sharper than the note on the piano, making it sound slightly off-key. " Giọng ca sĩ hát hơi cao hơn nốt nhạc trên piano một chút, nghe có vẻ hơi chói tai và lạc điệu. sound music frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng, cay xè. Having an intense, acrid flavour. Ví dụ : "The blue cheese had a sharper, more pungent flavor than the mild cheddar. " Loại phô mai xanh này có vị hăng và nồng hơn nhiều so với loại cheddar dịu nhẹ. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc bén, gay gắt, dữ dội. Sudden and intense. Ví dụ : "A pregnant woman during labor normally experiences a number of sharp contractions." Trong quá trình chuyển dạ, phụ nữ mang thai thường trải qua nhiều cơn co thắt tử cung dữ dội. sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, bất lương. Illegal or dishonest. Ví dụ : "Michael had a number of sharp ventures that he kept off the books." Michael có một số phi vụ gian lận mà anh ta không ghi vào sổ sách. moral character business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc sảo, khôn ngoan, láu cá. Keenly or unduly attentive to one's own interests; shrewd. Ví dụ : "a sharp dealer; a sharp customer" Một người buôn bán sắc sảo; một khách hàng láu cá. character business attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc sảo, bén, chính xác. Exact, precise, accurate; keen. Ví dụ : "The detective needed a sharper image from the security camera to identify the suspect. " Thám tử cần một hình ảnh sắc nét hơn từ camera an ninh để nhận dạng nghi phạm. quality ability technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc sảo, cay độc, chua cay. Offensive, critical, or acrimonious. Ví dụ : "When the two rivals met, first there were sharp words, and then a fight broke out." Khi hai đối thủ gặp nhau, ban đầu họ dùng những lời lẽ cay độc, sau đó thì ẩu đả nổ ra. attitude character communication language style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sành điệu, bảnh bao. Stylish or attractive. Ví dụ : "You look so sharp in that tuxedo!" Anh diện bộ tuxedo đó trông bảnh bao quá! appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc sảo, tinh anh, nhạy bén. Observant; alert; acute. Ví dụ : "The detective was much sharper than the suspect realized, noticing small details that others missed. " Thám tử sắc sảo hơn nghi phạm tưởng rất nhiều, nhận thấy những chi tiết nhỏ mà người khác bỏ qua. mind character ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc, nhọn. Forming a small angle; especially, forming an angle of less than ninety degrees. Ví dụ : "Drive down Main for three quarters of a mile, then make a sharp right turn onto Pine." Đi thẳng trên đường Main khoảng một dặm rưỡi, sau đó quẹo phải gấp/quẹo phải một góc nhọn vào đường Pine. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dốc, dựng đứng. Steep; precipitous; abrupt. Ví dụ : "a sharp ascent or descent; a sharp turn or curve" Một đoạn lên hoặc xuống dốc đứng; một khúc cua gấp. geography geology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc sảo, đanh thép. (of a statement) Said of as extreme a value as possible. Ví dụ : "The teacher's criticism of my essay was sharper than any other feedback I'd received. " Lời phê bình bài luận của tôi từ giáo viên sắc sảo và đanh thép hơn bất kỳ phản hồi nào tôi từng nhận được. language communication word statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc sảo, táo bạo. Tactical; risky. Ví dụ : "Making a sudden career change without savings is a sharper move, but it could pay off in the long run. " Chuyển việc đột ngột mà không có tiền tiết kiệm là một bước đi sắc sảo, táo bạo, nhưng về lâu dài có thể sẽ thành công. military business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc, nhói, buốt. Piercing; keen; severe; painful. Ví dụ : "a sharp pain; the sharp and frosty winter air" Một cơn đau nhói; không khí mùa đông buốt giá. sensation quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sốt sắng, hăng hái. Eager or keen in pursuit; impatient for gratification. Ví dụ : "a sharp appetite" Một cơn đói cồn cào khiến người ta ăn không ngừng. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc sảo, gay gắt, quyết liệt. Fierce; ardent; fiery; violent; impetuous. Ví dụ : "Her sharper temper flared when she discovered someone had eaten her lunch. " Cơn giận dữ dội của cô ấy bùng nổ khi phát hiện ra ai đó đã ăn trưa của mình. character attitude quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắc, bén, nhọn. Composed of hard, angular grains; gritty. Ví dụ : "The sandpaper was sharper than the one I used last week, so the wood carved more easily. " Giấy nhám lần này có hạt ráp sắc hơn loại tôi dùng tuần trước, nên chà gỗ dễ hơn hẳn. material geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh, không vang. Uttered in a whisper, or with the breath alone; aspirated; unvoiced. Ví dụ : "The librarian gave me a sharper "shush" than the chatty kids in the corner. " Cô thủ thư ra dấu "suỵt" một cách khe khẽ, gần như chỉ bằng hơi thở, để im lặng bọn trẻ con đang nói chuyện rôm rả ở góc phòng. phonetics language communication sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đói, đói bụng. Hungry. Ví dụ : "After skipping lunch, I was feeling sharper than ever by the time dinner rolled around. " Sau khi bỏ bữa trưa, đến giờ ăn tối tôi thấy đói hơn bao giờ hết. sensation physiology body food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gian lận, kẻ lừa đảo, tay bịp. A swindler; a cheat; a professional gambler who makes his living by cheating. Ví dụ : "The detective warned him to stay away from the poker game; it was rumored to be filled with sharpers who could fleece him of all his money. " Thám tử cảnh báo anh ta nên tránh xa trò poker đó; người ta đồn rằng ở đó toàn là dân bịp có thể lột sạch tiền của anh ta. person character business game moral economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc