Hình nền cho dewdrop
BeDict Logo

dewdrop

/ˈduːdrɒp/ /ˈdʒuːdrɒp/

Định nghĩa

noun

Giọt sương.

Ví dụ :

Mạng nhện lấp lánh, mỗi sợi giăng đều được điểm xuyết bằng một giọt sương nhỏ xíu, long lanh.
noun

Chậm.

(1800s) A slow pitch.

Ví dụ :

Người ném bóng ném một quả bóng chậm rì, gần như không tới được găng tay của người đỡ bóng.