noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạng nhện. The net-like construct of a spider containing sticky strands to catch prey. Ví dụ : "The fly was stuck in the sticky strands of the spiderweb in the corner of the garage. " Con ruồi bị mắc kẹt trong những sợi tơ dính của mạng nhện ở góc nhà để xe. nature animal insect structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạng nhện, tơ nhện. Something that resembles a spider's web in being mesh-like, entrapping, or fragile. Ví dụ : "The old swing set in the backyard was covered in a thick spiderweb of rust. " Cái xích đu cũ kỹ ở sân sau bị bao phủ bởi một mạng nhện rỉ sét dày đặc, chằng chịt. nature structure animal insect environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giăng tơ, phủ mạng nhện. To connect or cover as if with spiderwebs. Ví dụ : "Dust and neglect had begun to spiderweb the forgotten trophy with fine, grey lines. " Bụi bặm và sự bỏ bê đã bắt đầu giăng tơ những đường chỉ xám mịn lên chiếc cúp bị lãng quên. nature action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc