noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn cờ ca-rô, bàn cờ ô vuông. A pattern of squares of alternating colours. Ví dụ : "The tablecloth had a beautiful checkerboard pattern of red and white squares. " Khăn trải bàn có họa tiết bàn cờ ca-rô đỏ trắng rất đẹp. appearance style art game color structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn cờ ca-rô, bàn cờ ô vuông. A board, usually square, covered with such a pattern; especially such a board with 8×8 squares, used to play chess and draughts/checkers. Ví dụ : "The children used a checkerboard to play checkers during their family game night. " Tối chơi game cùng gia đình, bọn trẻ dùng bàn cờ ô vuông để chơi cờ đam. game material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu ô vuông xen kẽ, tạo thành hình bàn cờ. To checker; to mark with an alternating pattern of light and dark. Ví dụ : "The artist checkerboarded the canvas with black and white paint. " Người họa sĩ dùng sơn đen trắng đánh dấu các ô vuông xen kẽ trên bức tranh, tạo thành hình như bàn cờ. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc