Hình nền cho cubes
BeDict Logo

cubes

/kjuːbz/

Định nghĩa

noun

Hình lập phương, khối lập phương.

Ví dụ :

Con trai tôi đã xây một tòa tháp cao bằng những khối lập phương nhựa nhiều màu sắc.
noun

Hình khối, khối lập phương dữ liệu.

Ví dụ :

Quản lý bán hàng đã phân tích các khối lập phương dữ liệu để hiểu rõ hiệu quả hoạt động theo khu vực, cho từng loại sản phẩm và trong các khoảng thời gian khác nhau.