Hình nền cho diction
BeDict Logo

diction

/ˈdɪkʃən/

Định nghĩa

noun

Văn phong, cách diễn đạt, lối hành văn.

Ví dụ :

Cô giáo khen văn phong của bạn học sinh trong bài thuyết trình, đặc biệt nhấn mạnh cách bạn ấy chọn từ ngữ rõ ràng và chính xác đã giúp chủ đề phức tạp trở nên dễ hiểu hơn.
noun

Văn phong, cách diễn đạt, lối hành văn.

Ví dụ :

Giáo viên khen ngợi văn phong mạch lạc của học sinh đó, đặc biệt nhấn mạnh cách diễn đạt rõ ràng và chính xác trong bài luận.