noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa ăn tối. Dinnertime Ví dụ : "The aroma of freshly baked bread signaled that dinetime was near, and the family gathered around the table. " Hương thơm của bánh mì mới nướng báo hiệu bữa ăn tối sắp đến, và cả gia đình quây quần bên bàn ăn. food time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn, dùng bữa, ăn tối. To eat; to eat dinner or supper. Ví dụ : "After a long day at work, I just want to go home and dine with my family. " Sau một ngày dài làm việc, tôi chỉ muốn về nhà và ăn tối cùng gia đình. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn tối, chiêu đãi, thết đãi. To give a dinner to; to furnish with the chief meal; to feed. Ví dụ : "The restaurant owner promised to dine the entire school basketball team after their victory. " Ông chủ nhà hàng hứa sẽ chiêu đãi đội bóng rổ của trường một bữa tối thịnh soạn sau chiến thắng của họ. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn, dùng bữa. To dine upon; to have to eat. Ví dụ : "The family will dine on pizza tonight. " Tối nay cả nhà sẽ ăn pizza. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc