noun🔗ShareGiờ ăn tối, bữa tối. The time when dinner takes place."Dinnertime is usually around 7:00 PM. "Giờ ăn tối thường là khoảng 7 giờ tối.foodtimefamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiờ ăn tối, bữa tối. The time when dinner is ready."Dinnertime is usually around 6:00 PM at my house. "Giờ ăn tối ở nhà tôi thường là khoảng 6 giờ chiều.timefoodfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiờ ăn trưa, giờ nghỉ trưa. The midday break in English schools (some areas), lunchtime."The children were excited for dinnertime because they knew it meant a break from lessons and a chance to play in the schoolyard. "Bọn trẻ rất háo hức chờ đến giờ ăn trưa vì chúng biết đó là giờ nghỉ giữa buổi học và cơ hội được chơi đùa trong sân trường.foodtimeeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc