Hình nền cho dinnertime
BeDict Logo

dinnertime

/ˈdɪnərˌtaɪm/ /ˈdɪnɚˌtaɪm/

Định nghĩa

noun

Giờ ăn tối, bữa tối.

Ví dụ :

"Dinnertime is usually around 7:00 PM. "
Giờ ăn tối thường là khoảng 7 giờ tối.
noun

Giờ ăn trưa, giờ nghỉ trưa.

Ví dụ :

Bọn trẻ rất háo hức chờ đến giờ ăn trưa vì chúng biết đó là giờ nghỉ giữa buổi học và cơ hội được chơi đùa trong sân trường.