verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tán thành, phản đối, chê trách. To condemn; to consider wrong or inappropriate; used with of. Ví dụ : "She disapproves of rap music because of its sometimes aggressive lyrics." Cô ấy không tán thành nhạc rap vì lời bài hát đôi khi quá mạnh bạo. attitude moral value society character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chấp thuận, phản đối. To refuse to approve; reject. Ví dụ : "The teacher disapproved of students using their phones during the exam. " Giáo viên không chấp nhận việc học sinh sử dụng điện thoại trong khi thi. attitude action moral value right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không tán thành, phản đối, không chấp thuận. To have or express an unfavorable opinion. Ví dụ : "My mom disapproved of me staying out late on a school night. " Mẹ tôi không tán thành việc tôi đi chơi khuya vào tối có đi học. attitude emotion character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc