verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xáo trộn, gây mất trật tự. To undo the arrangement of; to disorder; to derange. Ví dụ : "The strong wind blew through the open window and disarranged the papers on my desk. " Cơn gió mạnh thổi qua cửa sổ đang mở và làm xáo trộn hết giấy tờ trên bàn làm việc của tôi. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc