Hình nền cho disarrange
BeDict Logo

disarrange

/ˌdɪsəˈreɪndʒ/ /ˌdɪzəˈreɪndʒ/

Định nghĩa

verb

Làm xáo trộn, gây mất trật tự.

Ví dụ :

Cơn gió mạnh thổi qua cửa sổ đang mở và làm xáo trộn hết giấy tờ trên bàn làm việc của tôi.