noun🔗ShareNgười mắc chứng hoang tưởng. Someone suffering from paranoia"The new intern was such a paranoid; he kept checking his work every five minutes, convinced he'd made a huge mistake, even though he hadn't. "Cậu thực tập sinh mới đúng là một người mắc chứng hoang tưởng; cứ năm phút lại kiểm tra bài làm một lần, lúc nào cũng đinh ninh là mình mắc lỗi nghiêm trọng, dù thực tế không phải vậy.mindmedicinepersonconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHoang tưởng, đa nghi. Of, related to, or suffering from paranoia"My neighbor is paranoid about his car being stolen, checking the locks every few minutes. "Ông hàng xóm của tôi hoang tưởng quá mức về việc xe bị trộm, cứ vài phút lại kiểm tra khóa xe một lần.mindmedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐa nghi, hoang tưởng, ám ảnh. Exhibiting extreme and irrational fear or distrust of others"My neighbor is paranoid about strangers; he locks his doors extra tightly and keeps curtains drawn even during the day. "Ông hàng xóm của tôi quá đa nghi về người lạ; ông ấy khóa cửa rất kỹ và kéo rèm suốt ngày, ngay cả ban ngày.mindcharacterattitudeemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc