verb🔗ShareKhinh bỉ, coi thường, khinh miệt. To regard (someone or something) with strong contempt."The successful athlete disdained the idea of using performance-enhancing drugs. "Người vận động viên thành công đó khinh bỉ ý tưởng sử dụng các loại thuốc nâng cao hiệu suất thi đấu.attitudeemotioncharacterhumanmindvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhinh bỉ, coi thường, phẫn uất. To be indignant or offended."Maria disdained the suggestion that she had cheated on the test, feeling deeply insulted by the accusation. "Maria phẫn uất và coi thường cái gợi ý rằng cô đã gian lận trong bài kiểm tra, vì cô cảm thấy bị xúc phạm sâu sắc bởi lời buộc tội đó.attitudeemotioncharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc