Hình nền cho disdained
BeDict Logo

disdained

/dɪsˈdeɪnd/ /dɪzˈdeɪnd/

Định nghĩa

verb

Khinh bỉ, coi thường, khinh miệt.

Ví dụ :

Người vận động viên thành công đó khinh bỉ ý tưởng sử dụng các loại thuốc nâng cao hiệu suất thi đấu.