verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt xác, phân xác, xé xác. To remove the limbs of. Ví dụ : "Death by drawing and quartering usually dismembered the condemned person." Hình phạt lăng trì thường khiến người bị kết án bị chặt tay chân, phân xác. body action inhuman anatomy war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt khúc, phân xác. To cut or otherwise divide something into pieces. Ví dụ : "The American Civil War nearly dismembered the Union." Cuộc nội chiến Mỹ suýt chút nữa đã chia cắt Liên bang thành nhiều mảnh. body action inhuman part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị chặt chân tay, bị phân xác. From which the limbs have been removed Ví dụ : "The dismembered doll lay on the floor, its limbs scattered around it. " Con búp bê bị chặt chân tay nằm trên sàn nhà, các bộ phận của nó vương vãi xung quanh. body anatomy part human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc