Hình nền cho dismembered
BeDict Logo

dismembered

/dɪsˈmembərd/ /dɪzˈmembərd/

Định nghĩa

verb

Chặt xác, phân xác, xé xác.

Ví dụ :

Hình phạt lăng trì thường khiến người bị kết án bị chặt tay chân, phân xác.