BeDict Logo

quartering

/ˈkwɔːtərɪŋ/ /ˈkwɔːɾərɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho quartering: Lái xe sao cho bánh xe không đi vào rãnh, lái xe để rãnh nằm giữa hai bánh xe.
verb

Lái xe sao cho bánh xe không đi vào rãnh, lái xe để rãnh nằm giữa hai bánh xe.

Người đánh xe cẩn thận điều khiển cỗ xe đi ngang qua con đường lầy lội, cố gắng lái sao cho bánh xe không bị lọt vào những rãnh sâu.

Hình ảnh minh họa cho quartering: Sự phân trú, Sự квартирования.
noun

Sự phân trú, Sự квартирования.

Trong thời chiến, chính phủ thi hành lệnh phân trú, bắt buộc các gia đình phải cung cấp thức ăn và chỗ ở cho binh lính ngay tại nhà của họ.

Hình ảnh minh họa cho quartering: Chia tư, phân tư.
noun

Nhà sử học giải thích rằng việc chia tư huy hiệu của nhà vua thể hiện di sản đa dạng của gia tộc ông, cho thấy biểu tượng của bốn vương quốc hợp nhất dưới sự cai trị của ông.

Hình ảnh minh họa cho quartering: Chia tư, Phân tư, Huy hiệu tổ tiên.
noun

Chia tư, Phân tư, Huy hiệu tổ tiên.

Huy hiệu phức tạp đó thể hiện bốn huy hiệu tổ tiên riêng biệt, mỗi huy hiệu đại diện cho một gia đình quý tộc khác nhau mà ông ta thừa hưởng dòng dõi.

Hình ảnh minh họa cho quartering: Cắt tiền công, trừ lương (theo mười lăm phút).
noun

Cắt tiền công, trừ lương (theo mười lăm phút).

Công nhân phản đối chính sách cắt tiền công theo mười lăm phút của công ty, theo đó họ bị trừ 15 phút lương ngay cả khi chỉ đi làm muộn một phút.

Hình ảnh minh họa cho quartering: Lùng sục, rà soát.
noun

Việc con chó săn lùng sục cánh đồng một cách hiệu quả đảm bảo không con thỏ nào có thể trốn thoát khỏi khứu giác nhạy bén của nó.

Hình ảnh minh họa cho quartering: Từ phía mạn tàu, nhưng không hẳn từ phía sau lái.
adjective

Từ phía mạn tàu, nhưng không hẳn từ phía sau lái.

Chiếc thuyền buồm cảm nhận được luồng gió tạt ngang từ phía sau thổi vào cánh buồm, khiến nó hơi nghiêng khi rời khỏi vịnh.