Hình nền cho disobeying
BeDict Logo

disobeying

/ˌdɪsəˈbeɪɪŋ/ /ˌdɪsoʊˈbeɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Không tuân lệnh, cãi lệnh, không vâng lời.

Ví dụ :

Đứa trẻ bị phạt phải ngồi một mình vì không vâng lời mẹ dặn không được ra đường.