Hình nền cho obeyed
BeDict Logo

obeyed

/əʊˈbeɪd/ /oʊˈbeɪd/

Định nghĩa

verb

Tuân lệnh, vâng lời.

Ví dụ :

Học sinh vâng lời thầy giáo, mở sách giáo khoa ra trang 20.