Hình nền cho disproportionation
BeDict Logo

disproportionation

/ˌdɪsprəˌpɔːrʃəˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Phản ứng tự oxi hóa khử, phản ứng dismutazơ.

Ví dụ :

Chất tẩy vết xỉn màu bạc sử dụng phản ứng tự oxi hóa khử (disproportionation) để chuyển đổi bạc sulfide (Ag₂S) trở lại thành bạc kim loại (Ag) và bạc sulfate (Ag₂SO₄), trong đó một số nguyên tử bạc nhận electron và một số khác mất electron cùng một lúc.
noun

Phản ứng tự oxi hóa khử, Phản ứng dị phân.

Ví dụ :

Việc loại bỏ vết xỉn màu bạc bao gồm một phản ứng tự oxi hóa khử, trong đó một phần oxit bạc chuyển thành kim loại bạc và một phần khác chuyển thành ion bạc trong dung dịch.