Hình nền cho proportionate
BeDict Logo

proportionate

/pɹəˈpɔːʃənət/ /pɹəˈpɔːʃəneɪt/ /pɹəˈpɔɹʃənət/ /pɹəˈpɔɹʃəneɪt/

Định nghĩa

verb

Làm cho cân đối, làm cho tương xứng.

To make proportionate.

Ví dụ :

Giáo viên đã điều chỉnh độ khó của bài kiểm tra một cách tương xứng với khả năng của học sinh.