Hình nền cho electrons
BeDict Logo

electrons

/ɪˈlɛktrɑnz/ /iˈlɛktrɑnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bóng đèn sáng được là do các êlectron (hay điện tử) chạy qua dây điện, tạo ra điện.
noun

Hợp kim Electron.

Ví dụ :

Trong Thế Chiến II, máy bay Đức thường sử dụng hợp kim Electron trong cấu trúc để giảm trọng lượng.