Hình nền cho dissing
BeDict Logo

dissing

/ˈdɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"He was dissing my new shoes, saying they looked like clown shoes. "
Anh ta chê đôi giày mới của tôi thậm tệ, bảo trông như giày hề.