noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ đần độn. A stupid person; a blockhead or dullard. Ví dụ : ""Only a dolt would forget to bring their textbook to class." " Chỉ có đồ ngốc mới quên mang sách giáo khoa đến lớp thôi. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc nghếch, dại dột. To behave foolishly. Ví dụ : "He dolted around in class, making silly faces and distracting the other students. " Trong lớp, anh ta cứ làm trò ngốc nghếch, chu mỏ trợn mắt rồi chọc phá, làm xao nhãng các bạn khác. character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc