Hình nền cho blockhead
BeDict Logo

blockhead

/ˈblɒkˌhɛd/ /ˈblɑːkˌhɛd/

Định nghĩa

noun

Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc, đầu đất.

Ví dụ :

Cô giáo thở dài, bực mình với thằng ngốc cứ hỏi đi hỏi lại mấy câu hỏi ngớ ngẩn.
noun

Ví dụ :

Người trình diễn trò "đóng đinh xuyên mũi" ở gánh xiếc là một cảnh tượng gây kinh ngạc, anh ta đóng một chiếc đinh xuyên qua lỗ mũi của mình.