Hình nền cho domestiques
BeDict Logo

domestiques

/dəˈmɛstɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong làng đua xe đạp chuyên nghiệp, những người hỗ trợ (domestiques) không mệt mỏi bảo vệ người đội trưởng của họ khỏi gió, hy sinh cơ hội chiến thắng của chính mình.