Hình nền cho domiciled
BeDict Logo

domiciled

/ˈdɒmɪsaɪld/ /ˈdɒmɪˌsaɪld/

Định nghĩa

verb

Cư trú, ngụ, đóng đô.

Ví dụ :

"The answer depends on which state he was domiciled in at his death."
Câu trả lời tùy thuộc vào việc lúc mất, ông ấy cư trú chính thức ở tiểu bang nào.