adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không nghi ngờ gì, chắc chắn. Characterized by or experiencing no doubt at all, certain; undoubted; undoubting. Ví dụ : "The success of the project is doubtless, given the team's hard work and dedication. " Thành công của dự án là điều không còn nghi ngờ gì nữa, với sự chăm chỉ và tận tâm của cả nhóm. mind character philosophy attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không sợ hãi, không nghi ngờ, không e sợ. Free from fear or suspicion. Ví dụ : "Doubtless, my teacher is very knowledgeable about history. " Chắc chắn rồi, thầy giáo tôi rất am hiểu về lịch sử, không ai nghi ngờ gì nữa. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, hẳn là, không nghi ngờ gì, đích thị. Without doubt; very probably, in all likelihood; doubtlessly. Ví dụ : "Doubtless, the new student will excel in math class; her teacher has already praised her problem-solving skills. " Chắc chắn là học sinh mới sẽ học giỏi môn toán; giáo viên đã khen ngợi khả năng giải quyết vấn đề của em ấy rồi. attitude philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc