Hình nền cho doubtless
BeDict Logo

doubtless

/ˈdʌʊ̯tləs/ /ˈdaʊ̯tləs/

Định nghĩa

adjective

Không nghi ngờ gì, chắc chắn.

Ví dụ :

Thành công của dự án là điều không còn nghi ngờ gì nữa, với sự chăm chỉ và tận tâm của cả nhóm.
adverb

Chắc chắn, hẳn là, không nghi ngờ gì, đích thị.

Ví dụ :

Chắc chắn là học sinh mới sẽ học giỏi môn toán; giáo viên đã khen ngợi khả năng giải quyết vấn đề của em ấy rồi.