Hình nền cho knowledgeable
BeDict Logo

knowledgeable

/ˈnɑl.ɪd͡ʒ.ə.bəl/

Định nghĩa

noun

Người am hiểu, người có kiến thức.

Ví dụ :

Thầy giáo dạy sử của chúng tôi, một người am hiểu tường tận, đã giải thích chi tiết về Cách mạng Pháp.