noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người am hiểu, người có kiến thức. A person who has knowledge; an informed party. Ví dụ : "The knowledgeable, our history teacher, explained the French Revolution in detail. " Thầy giáo dạy sử của chúng tôi, một người am hiểu tường tận, đã giải thích chi tiết về Cách mạng Pháp. person character education ability toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu biết, am hiểu, thông thạo. Having knowledge, especially of a particular subject. Ví dụ : "My grandfather is knowledgeable about gardening; he knows all the best plants for our climate. " Ông tôi rất am hiểu về làm vườn; ông ấy biết tất cả những loại cây tốt nhất cho khí hậu của chúng ta. ability education quality character toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu biết, am hiểu, thông thái. Educated and well informed. Ví dụ : "The librarian was knowledgeable about different types of books. " Cô thủ thư rất am hiểu về các loại sách khác nhau. education ability person quality toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc