noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn buồn ngủ, trạng thái mơ màng. State of being drowsy. Ví dụ : "The medicine caused a feeling of drowsiness, so I couldn't concentrate on my homework. " Thuốc này gây ra cơn buồn ngủ, khiến tôi không thể tập trung làm bài tập về nhà. medicine physiology sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc