Hình nền cho drowsiness
BeDict Logo

drowsiness

/ˈdraʊzinəs/

Định nghĩa

noun

Cơn buồn ngủ, trạng thái mơ màng.

Ví dụ :

"The medicine caused a feeling of drowsiness, so I couldn't concentrate on my homework. "
Thuốc này gây ra cơn buồn ngủ, khiến tôi không thể tập trung làm bài tập về nhà.