Hình nền cho therewith
BeDict Logo

therewith

/ðɛəˈwɪð/

Định nghĩa

adverb

Với cái đó, cùng với cái đó.

Ví dụ :

"I have learned, in whatever state I am, therewith to be content. - Philippians, 4:11"
Tôi đã học được cách, dù ở trong hoàn cảnh nào, cũng phải biết bằng lòng với những gì mình đang có.