adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Với cái đó, cùng với cái đó. With this, that or those. Ví dụ : "I have learned, in whatever state I am, therewith to be content. - Philippians, 4:11" Tôi đã học được cách, dù ở trong hoàn cảnh nào, cũng phải biết bằng lòng với những gì mình đang có. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Với cái đó, thêm vào đó, hơn nữa. In addition to that; besides, moreover. Ví dụ : "She ordered the pizza, and therewith a side of garlic bread. " Cô ấy gọi pizza, và thêm vào đó một phần bánh mì tỏi. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo đó, với điều đó. Thereupon, forthwith; with that being said or done. Ví dụ : "The judge declared the defendant guilty; therewith, the courtroom fell silent. " Thẩm phán tuyên bố bị cáo có tội; theo đó, cả phòng xử án im lặng như tờ. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc