verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che khuất, làm lu mờ. Of astronomical bodies, to cause an eclipse. Ví dụ : "The Moon eclipsed the Sun." Mặt trăng đã che khuất mặt trời. astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lu mờ, che khuất, vượt trội hơn. To overshadow; to be better or more noticeable than. Ví dụ : "Her younger sister's amazing singing performance completely eclipsed her own. " Màn trình diễn ca hát tuyệt vời của em gái cô đã hoàn toàn làm lu mờ màn trình diễn của chính cô. achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lu mờ, che khuất. (Irish grammar) To undergo eclipsis. Ví dụ : "The "c" in "cailín" (girl) is eclipsed after the word "an," so it becomes "gcailín" - "an gcailín" (the girl). " Trong tiếng Ailen, chữ "c" trong "cailín" (cô gái) bị "lu mờ" sau chữ "an", nên nó biến thành "gcailín" - "an gcailín" (cô gái đó). grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc