verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che khuất, làm lu mờ. To obscure something by casting a shadow. Ví dụ : "The tall building will overshadow the park in the afternoon, blocking the sunlight. " Tòa nhà cao tầng đó sẽ che khuất công viên vào buổi chiều, làm khuất ánh nắng mặt trời. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấn át, che mờ, làm lu mờ. To dominate something and make it seem insignificant. Ví dụ : "The superstar athlete's accomplishments often overshadow the hard work of the other team members. " Thành tích của vận động viên siêu sao thường lấn át những nỗ lực vất vả của các thành viên khác trong đội. achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bảo vệ. To shelter or protect. Ví dụ : "The large oak tree overshadowed the small garden, protecting the flowers from the harsh afternoon sun. " Cây sồi lớn che chở cho khu vườn nhỏ, bảo vệ những bông hoa khỏi ánh nắng gay gắt buổi chiều. nature environment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc