Hình nền cho constellations
BeDict Logo

constellations

/ˌkɑnstəˈleɪʃənz/ /ˌkɒnstəˈleɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The children studied the constellations visible in the night sky. "
Bọn trẻ học về các chòm sao có thể nhìn thấy trên bầu trời đêm.
noun

Chòm sao vệ tinh.

Ví dụ :

Dịch vụ internet mới này hứa hẹn tốc độ nhanh hơn nhờ sử dụng các chòm sao vệ tinh quay quanh Trái Đất.
noun

Ví dụ :

Trong cộng đồng đa ái, mọi người thường gọi các mối quan hệ liên kết lẫn nhau của họ là chòm sao các mối quan hệ hay mạng lưới quan hệ, vì họ nhận thấy mỗi người là một điểm trong một mạng lưới tình yêu và sự gắn bó lớn hơn, luôn phát triển.