Hình nền cho economically
BeDict Logo

economically

/ˌiːkəˈnɑːmɪkli/ /ˌekəˈnɑːmɪkli/

Định nghĩa

adverb

Tiết kiệm, một cách tiết kiệm.

Ví dụ :

Để tiết kiệm tiền, Maria nấu ăn rất tiết kiệm, chỉ dùng những nguyên liệu đã có sẵn.