Hình nền cho effluvium
BeDict Logo

effluvium

/ɪˈfluːvi.əm/

Định nghĩa

noun

Khí thải, mùi xú uế, chất thải.

Ví dụ :

Thùng rác bốc ra một thứ mùi xú uế kinh khủng khiến người ta khó mà đi ngang qua được.
noun

Rụng tóc, sự rụng tóc.

Ví dụ :

Sau một giai đoạn căng thẳng trong công việc, Sarah nhận thấy mình bị rụng tóc, mỗi sáng thức dậy đều thấy tóc rụng trên gối.