noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khí thải, mùi xú uế, chất thải. A gaseous or vaporous emission, especially a foul-smelling one. Ví dụ : "The garbage can emitted a foul effluvium that made it difficult to walk past. " Thùng rác bốc ra một thứ mùi xú uế kinh khủng khiến người ta khó mà đi ngang qua được. environment substance chemistry nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụng tóc, sự rụng tóc. A condition causing the shedding of hair. Ví dụ : "After a stressful period at work, Sarah noticed an effluvium, leaving strands of hair on her pillow each morning. " Sau một giai đoạn căng thẳng trong công việc, Sarah nhận thấy mình bị rụng tóc, mỗi sáng thức dậy đều thấy tóc rụng trên gối. medicine condition disease body physiology biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc