Hình nền cho blurring
BeDict Logo

blurring

/ˈblɜːrɪŋ/ /ˈblʌrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm mờ, che mờ, làm nhòe.

Ví dụ :

Làm nhòe ảnh bằng cách di chuyển máy ảnh khi chụp.
verb

Làm mờ, che mờ, làm nhòe.

Ví dụ :

Giáo viên bắt đầu làm mờ ranh giới giữa bài tập về nhà và bài tập trên lớp bằng cách cho phép học sinh hoàn thành bài tập trong giờ học.