verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, che mờ, làm nhòe. To make indistinct or hazy, to obscure or dim. Ví dụ : "to blur a photograph by moving the camera while taking it" Làm nhòe ảnh bằng cách di chuyển máy ảnh khi chụp. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, nhòe, làm nhòe. To smear, stain or smudge. Ví dụ : "to blur a manuscript by handling it while damp" Làm nhòe bản thảo bằng cách cầm nó khi còn ẩm. appearance art mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ đi, nhòe đi. To become indistinct. Ví dụ : "The rain was heavy, blurring my vision as I drove home. " Cơn mưa lớn khiến tầm nhìn của tôi bị nhòe đi khi tôi lái xe về nhà. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, che mờ, làm nhòe. To cause imperfection of vision in; to dim; to darken. Ví dụ : "The sudden bright headlights were blurring my vision, making it hard to see the road. " Đèn pha sáng chói bất ngờ làm mờ mắt tôi, khiến tôi khó nhìn rõ đường đi. appearance sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hoen ố, làm ô danh, bôi nhọ. To sully; to stain; to blemish, as reputation. Ví dụ : "The scandal involving misused funds is blurring the company's reputation for honesty. " Vụ bê bối liên quan đến việc sử dụng sai quỹ đang làm hoen ố danh tiếng trung thực của công ty. character moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mờ, che mờ, làm nhòe. To transfer the input focus away from. Ví dụ : "The teacher started blurring the lines between homework and classwork by allowing students to finish assignments during class time. " Giáo viên bắt đầu làm mờ ranh giới giữa bài tập về nhà và bài tập trên lớp bằng cách cho phép học sinh hoàn thành bài tập trong giờ học. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt mờ, chỗ mờ. A blurry patch. Ví dụ : "The blurring of the photo made it impossible to see the details of the graduation ceremony. " Vệt mờ trên bức ảnh làm cho không thể thấy rõ các chi tiết của buổi lễ tốt nghiệp. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc