Hình nền cho vaporous
BeDict Logo

vaporous

/ˈveɪpəɹəs/

Định nghĩa

adjective

Mơ hồ, như hơi nước, không chắc chắn.

Ví dụ :

Sương mù buổi sáng tạo ra một khung cảnh mờ ảo như hơi nước, làm nhòa những hàng cây ở đằng xa.