adjective🔗ShareMơ hồ, như hơi nước, không chắc chắn. Relating to vapour; misty, foggy, obscure, insubstantial"The morning mist created a vaporous landscape, blurring the trees in the distance. "Sương mù buổi sáng tạo ra một khung cảnh mờ ảo như hơi nước, làm nhòa những hàng cây ở đằng xa.appearancenatureweatherenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc