Hình nền cho eloquence
BeDict Logo

eloquence

/ˈɛl.ə.kwəns/

Định nghĩa

noun

Tài hùng biện, sự красноречивый.

Ví dụ :

Sự hùng biện đầy nghệ thuật của cô giáo trong việc giải thích khái niệm khoa học phức tạp đã giúp bài học trở nên dễ hiểu.