Hình nền cho embellishments
BeDict Logo

embellishments

/ɪmˈbelɪʃmənts/ /emˈbelɪʃmənts/

Định nghĩa

noun

Sự tô điểm, đồ trang trí, chi tiết trang trí.

Ví dụ :

Chiếc bánh trắng đơn giản trông vui mắt hơn hẳn sau khi thêm cốm màu và vụn sô-cô-la làm đồ trang trí.