Hình nền cho embroiders
BeDict Logo

embroiders

/ɪmˈbroidərz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bà tôi thường thêu những bông hoa xinh xắn lên vỏ gối.
verb

Thêu dệt, tô vẽ, thêm mắm dặm muối.

Ví dụ :

Cô ấy hay thêu dệt thêm vào những câu chuyện về trường học của mình để chúng nghe thú vị hơn đối với em trai.