verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển dụng, thuê. To hire (somebody for work or a job). Ví dụ : "Yesterday our local garage employed a new mechanic." Hôm qua gara ô tô gần nhà chúng tôi đã tuyển dụng một thợ sửa xe mới. job business economy work human organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển dụng, thuê, sử dụng. To use (somebody for a job, or something for a task). Ví dụ : "The burglar employed a jemmy to get in." Tên trộm đã sử dụng một cái xà beng để đột nhập vào trong. job business work economy organization industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê, mướn. To make busy. Ví dụ : "The teacher is employing the students by having them work on a group project. " Cô giáo đang làm cho học sinh bận rộn bằng cách giao cho các em làm dự án nhóm. job business economy organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc