Hình nền cho jemmy
BeDict Logo

jemmy

/ˈdʒɛmi/

Định nghĩa

noun

Đầu cừu nướng.

Ví dụ :

Bà mang món đầu cừu nướng, một món ăn truyền thống, đến buổi họp mặt gia đình.