adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bí ẩn, khó hiểu, đầy bí ẩn. Pertaining to an enigma. Ví dụ : "The teacher's sudden departure was enigmatic; no one knew why she left so abruptly. " Việc cô giáo đột ngột rời đi thật bí ẩn; không ai biết tại sao cô ấy lại bỏ đi một cách khó hiểu như vậy. character mind philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bí ẩn, khó hiểu, đầy bí mật. Mysterious. Ví dụ : "Her sudden departure was enigmatic; no one knew why she left so abruptly. " Việc cô ấy đột ngột rời đi thật bí ẩn; không ai biết tại sao cô ấy lại bỏ đi nhanh như vậy. character mind philosophy literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bí ẩn, khó hiểu, khó tả. Defying description. Ví dụ : "Her smile was enigmatic; it could mean anything. " Nụ cười của cô ấy thật bí ẩn, khó tả; nó có thể mang bất cứ ý nghĩa gì. character mind philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bí ẩn, khó hiểu, thâm sâu. (variant) Enigmatical. Ví dụ : "Her sudden departure was enigmatic; no one understood why she left so abruptly. " Việc cô ấy đột ngột ra đi thật bí ẩn; không ai hiểu tại sao cô ấy lại bỏ đi một cách vội vã như vậy. character mind philosophy being person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc