Hình nền cho enigmatic
BeDict Logo

enigmatic

/ˌɛnɪɡˈmætɪk/

Định nghĩa

adjective

Bí ẩn, khó hiểu, đầy bí ẩn.

Ví dụ :

Việc cô giáo đột ngột rời đi thật bí ẩn; không ai biết tại sao cô ấy lại bỏ đi một cách khó hiểu như vậy.