BeDict Logo

enlace

/ˈɛnˌleɪs/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "entangle" - Mắc, vướng, làm rối.
/ɛnˈtaŋɡəl/

Mắc, vướng, làm rối.

Những con cá heo bị mắc kẹt vào lưới đánh cá.

Hình ảnh minh họa cho từ "project" - Dự án, công trình.
/ˈprɒdʒɛkt/ /prəˈdʒɛkt/

Dự án, công trình.

Dự án gây quỹ của trường nhằm mục đích sửa sang thư viện theo nhiều giai đoạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "debate" - Tranh luận, cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi.
debatenoun
/dɪˈbeɪt/

Tranh luận, cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi.

Sau một cuộc tranh luận kéo dài bốn tiếng, ủy ban đã bỏ phiếu hoãn việc xem xét đề xuất đó lại.

Hình ảnh minh họa cho từ "instructions" - Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.
/ɪnˈstɹʌkʃənz/

Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.

Sẽ có hướng dẫn về cách xử lý những khách hàng khó tính.

Hình ảnh minh họa cho từ "seamstress" - Thợ may, cô thợ may.
/ˈsiːm(p).stɹɪs/

Thợ may, thợ may.

Cô thợ may cẩn thận may từng đường kim mũi chỉ trên bộ đồng phục học sinh mới cho con gái tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "delicate" - Đồ lót, nội y.
/ˈdɛlɪkət/

Đồ lót, nội y.

Cô ấy cẩn thận nâng niu món đồ lót mỏng manh, viền ren kia.

Hình ảnh minh họa cho từ "wedding" - Làm lễ cưới, cử hành hôn lễ, kết hôn cho.
/ˈwɛdɪŋ/

Làm lễ cưới, cử hành hôn lễ, kết hôn cho.

Cha xứ đã làm lễ cưới cho cặp đôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "confusing" - Gây bối rối, làm hoang mang, làm khó hiểu.
/kənˈfjuːzɪŋ/

Gây bối rối, làm hoang mang, làm khó hiểu.

Hướng dẫn phức tạp cho chương trình phần mềm mới đã gây bối rối cho nhiều nhân viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "extension" - Sự mở rộng, sự kéo dài, phần mở rộng.
/ɪkˈstɛnʃən/

Sự mở rộng, sự kéo dài, phần mở rộng.

Thư viện cho phép gia hạn thêm thời gian trả đối với những cuốn sách đã quá hạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "frustrating" - Làm nản lòng, gây bực bội, làm thất vọng.
/fɹʌˈstɹeɪ̯tɪŋ/

Làm nản lòng, gây bực bội, làm thất vọng.

Thật bực bội khi tôi làm hết việc này rồi lại mất trắng.

Hình ảnh minh họa cho từ "proposal" - Đề xuất, kiến nghị, lời cầu hôn.
/pɹəˈpəʊzəl/ /pɹəˈpoʊzəl/

Đề xuất, kiến nghị, lời cầu hôn.

Anh trai tôi đã đề xuất với gia đình về một chuyến đi cắm trại cuối tuần.

Hình ảnh minh họa cho từ "encircle" - Bao vây, vây quanh, khoanh vùng.
/ɛnˈsɜɹkəl/

Bao vây, vây quanh, khoanh vùng.

Trong giờ kể chuyện, lũ trẻ vây quanh cô giáo.