Hình nền cho enthalpy
BeDict Logo

enthalpy

/ˈɛn.θəl.piː/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đo sự thay đổi entanpi (hay nhiệt dung) của phản ứng giúp chúng ta hiểu được lượng nhiệt tỏa ra hoặc hấp thụ khi nướng bánh là bao nhiêu.