

thermodynamics
Định nghĩa
Từ liên quan
conversions noun
/kənˈvɜːrʒənz/ /kənˈvɜːrʃənz/
Sự chuyển đổi, sự biến đổi.
"His conversion to Christianity"
Việc anh ấy cải đạo sang đạo Cơ đốc.


"His conversion to Christianity"
Việc anh ấy cải đạo sang đạo Cơ đốc.