Hình nền cho competitor
BeDict Logo

competitor

/kəmˈpɛtɪtər/ /kəmˈpɛtətər/

Định nghĩa

noun

Đối thủ, người cạnh tranh.

Ví dụ :

"My brother is a strong competitor in our family's annual cooking contest. "
Anh trai tôi là một đối thủ rất mạnh trong cuộc thi nấu ăn hàng năm của gia đình.